Giá:
Tiêu chí của chúng tôi
CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ FR–PVC
TỔNG QUAN
Cáp chống cháy CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
NHẬN BIẾT LÕI
• Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
5.1 – CÁP CXV/FR – 1 ĐẾN 4 LÕI. | CXV/FR CABLE – 1 TO 4 CORES.
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa |
Chiều dày vỏ danh nghĩa |
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*) |
||||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C |
1 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
1 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
1 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,10 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
6,4 |
12,4 |
13,1 |
14,1 |
52 |
197 |
218 |
255 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
6,9 |
13,3 |
14,0 |
15,2 |
65 |
238 |
268 |
317 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
7,4 |
14,4 |
15,2 |
16,5 |
83 |
294 |
337 |
404 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
8,0 |
15,5 |
16,4 |
17,9 |
106 |
362 |
422 |
511 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
8,6 |
16,0 |
17,0 |
18,6 |
148 |
352 |
460 |
584 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
0,7 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
9,5 |
17,8 |
18,9 |
20,8 |
205 |
478 |
637 |
816 |
|
25 |
CC |
5,80 |
0,727 |
0,9 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
11,0 |
20,9 |
22,3 |
24,5 |
302 |
698 |
944 |
1218 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
0,9 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
12,1 |
23,0 |
24,5 |
27,1 |
394 |
900 |
1230 |
1594 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,387 |
1,0 |
1,4 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
13,4 |
25,7 |
27,5 |
30,5 |
518 |
1175 |
1619 |
2119 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,268 |
1,1 |
1,4 |
1,8 |
1,9 |
2,0 |
15,3 |
29,5 |
31,7 |
35,3 |
731 |
1646 |
2300 |
3016 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,193 |
1,1 |
1,5 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
17,1 |
33,0 |
35,4 |
39,4 |
968 |
2175 |
3034 |
3984 |
|
120 |
CC |
12,70 |
0,153 |
1,2 |
1,5 |
2,1 |
2,1 |
2,3 |
18,7 |
36,4 |
39,0 |
43,6 |
1203 |
2706 |
3786 |
4992 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,4 |
1,6 |
2,2 |
2,3 |
2,4 |
20,7 |
40,3 |
43,3 |
48,6 |
1484 |
3328 |
4681 |
6158 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,0991 |
1,6 |
1,6 |
2,3 |
2,4 |
2,6 |
22,7 |
44,4 |
48,2 |
53,7 |
1823 |
4095 |
5778 |
7615 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
1,7 |
1,7 |
2,5 |
2,6 |
2,8 |
25,4 |
50,2 |
54,0 |
60,2 |
2373 |
5328 |
7518 |
9909 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,0601 |
1,8 |
1,8 |
2,7 |
2,8 |
3,0 |
28,2 |
55,7 |
59,9 |
67,2 |
3008 |
6736 |
9522 |
12565 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0470 |
2,0 |
1,9 |
2,9 |
3,1 |
3,3 |
31,5 |
62,5 |
67,8 |
75,5 |
3859 |
8629 |
12257 |
16361 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0366 |
2,2 |
2,0 |
– |
– |
– |
35,1 |
– |
– |
– |
4888 |
– |
– |
– |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0283 |
2,4 |
2,2 |
– |
– |
– |
39,9 |
– |
– |
– |
6451 |
– |
– |
– |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
5.2 – CÁP CXV/FR – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/FR CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa |
Lõi pha |
Lõi trung tính |
Chiều dày vỏ danh nghĩa |
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*) |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) |
Chiều dày cách điện danh nghĩa |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) |
Chiều dày cách điện danh nghĩa |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C |
||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,7 |
7,41 |
1,8 |
16,2 |
380 |
|
3×6 + 1×4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
0,7 |
4,61 |
1,8 |
17,5 |
481 |
|
3×10 + 1×6 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
0,7 |
3,08 |
1,8 |
19,0 |
647 |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
0,7 |
1,83 |
1,8 |
20,2 |
758 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
1,8 |
23,6 |
1117 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
0,7 |
1,15 |
1,8 |
25,5 |
1396 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
1,8 |
26,4 |
1499 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
0,9 |
0,727 |
1,8 |
28,9 |
1881 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
1,8 |
29,5 |
1977 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
0,9 |
0,524 |
1,9 |
33,2 |
2647 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
2,0 |
34,2 |
2793 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,0 |
0,387 |
2,1 |
37,2 |
3519 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,193 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,268 |
2,1 |
38,4 |
3744 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,70 |
1,2 |
0,153 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,268 |
2,2 |
41,5 |
4487 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,70 |
1,2 |
0,153 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,193 |
2,2 |
42,4 |
4729 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
70 |
CC |
9,70 |
1,1 |
0,268 |
2,3 |
45,4 |
5359 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,193 |
2,4 |
46,5 |
5623 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,30 |
1,1 |
0,193 |
2,5 |
50,3 |
6696 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,70 |
1,2 |
0,153 |
2,5 |
51,2 |
6947 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,70 |
1,2 |
0,153 |
2,7 |
56,2 |
8663 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
2,7 |
57,3 |
8958 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
2,8 |
58,7 |
9343 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,4 |
0,124 |
2,9 |
62,3 |
10936 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
1,8 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
2,9 |
63,5 |
11301 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
185 |
CC |
15,70 |
1,6 |
0,0991 |
3,1 |
70,1 |
13971 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,0 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
1,7 |
0,0754 |
3,2 |
71,8 |
14581 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.